Tỷ giá ngân hàng Vietcombank ngày 6/12/2019 mới nhất

Cập nhật: 11:03 | 06/12/2019

TBCKVN - Vietcombank là một trong những ngân hàng đứng đầu trong hoạt động kinh doanh ngoại tệ. Ngân hàng chấp nhận mua - bán nhiều loại ngoại tệ khác nhau như USD, EUR, bảng Anh, yen Nhật,....

ty gia ngan hang vietcombank ngay 6122019 moi nhat

Tổng hợp tỷ giá ngân hàng Techcombank, Agribank ngày 4/12/2019 mới nhất

ty gia ngan hang vietcombank ngay 6122019 moi nhat

Tổng hợp tỷ giá ngân hàng Sacombank, VIB ngày 4/12/2019 mới nhất

ty gia ngan hang vietcombank ngay 6122019 moi nhat

Tổng hợp tỷ giá 10 ngân hàng thương mại mới nhất ngày 4/12/2019

Với thế mạnh về chuyên doanh phục vụ kinh tế đối ngoại, Vietcombank được biết đến như một trong những ngân hàng có dịch vụ tài chính hàng đầu trong lĩnh vực thương mại quốc tế cũng như mảng dịch vụ kinh doanh ngoại tệ, công vụ phái sinh, dịch vụ thẻ, ngân hàng điện tử…

Hiện nay, Vietcombank thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ (cả tiền mặt và chuyển khoản) đối với 11 loại tiền tệ gồm: USD, Euro, bảng Anh (GBP), dollar Australia (AUD), dollar Canada (CAD), yen Nhật (JPY), franc Thuỵ Sỹ (CHF), dollar Singapore (SGD), Won Hàn Quốc (KRW), dollar HongKong (HKD) và Bath Thái Lan (THB).

ty gia ngan hang vietcombank ngay 6122019 moi nhat
Ảnh minh họa

8 loại tiền tệ chỉ giao dịch qua mua - bán chuyển khoản gồm: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), Ringit Malaysian (MYR), Kroner Na Uy (NOK), Rup Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Bảng Tỷ giá ngân hàng Vietcombank mới nhất ngày 6/12/2019 (Hội sở chính)

Mã ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán

AUD

AUST.DOLLAR

15.616,94

15.711,21

15.978,40

CAD

CANADIAN DOLLAR

17.286,01

17.443,00

17.739,64

CHF

SWISS FRANCE

23.116,17

23.279,12

23.675,02

DKK

DANISH KRONE

-

3.391,79

3.498,11

EUR

EURO

25.514,73

25.591,50

26.360,12

GBP

BRITISH POUND

30.148,36

30.360,89

30.631,18

HKD

HONGKONG DOLLAR

2.917,70

2.938,27

2.982,26

INR

INDIAN RUPEE

-

324,56

337,30

JPY

JAPANESE YEN

207,95

210,05

216,20

KRW

SOUTH KOREAN WON

18,08

19,03

20,55

KWD

KUWAITI DINAR

-

76.198,95

79.188,88

MYR

MALAYSIAN RINGGIT

-

5.531,31

5.602,92

NOK

NORWEGIAN KRONE

-

2.498,18

2.576,49

RUB

RUSSIAN RUBLE

-

363,03

404,53

SAR

SAUDI RIAL

-

6.165,33

6.407,25

SEK

SWEDISH KRONA

-

2.412,12

2.472,85

SGD

SINGAPORE DOLLAR

16.828,47

16.947,10

17.132,20

THB

THAI BAHT

748,54

748,54

779,77

USD

US DOLLAR

23.120,00

23.120,00

23.240,00

Thu Hoài