Tỷ giá ngân hàng BIDV ngày 17/1/2020 mới nhất

Cập nhật: 15:59 | 17/01/2020

TBCKVN - BIDV là một trong những ngân hàng thực hiện giao dịch mua bán với nhiều loại ngoại tệ. Tỷ giá ngân hàng BIDV được cập nhật liên tục hàng ngày.

ty gia ngan hang bidv ngay 1712020 moi nhat

Tỷ giá ngân hàng Agribank ngày 17/1/2019 mới nhất

ty gia ngan hang bidv ngay 1712020 moi nhat

Tỷ giá ngân hàng Techcombank ngày 17/1/2020 mới nhất

ty gia ngan hang bidv ngay 1712020 moi nhat

Tỷ giá ngân hàng Eximbank ngày 17/1/2020 mới nhất

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV - Mã: BID) là ngân hàng lớn nhất của Việt Nam xét về tổng tài sản với thị phần lớn trong lĩnh vực cho vay và tiền gửi.

Tính đến ngày 30/9, tổng tài sản của BIDV đạt hơn 1,425 triệu tỉ đồng, tăng 8,6% so với cuối năm 2018. Trong đó, cho vay khách hàng đạt gần 1,074 triệu tỉ đồng tăng 8,6%. Tiền gửi khách hàng ở mức gần 1,085 triệu tỉ, tăng 9,6%.

ty gia ngan hang bidv ngay 1712020 moi nhat
Ảnh minh họa

9 tháng đầu năm, lợi nhuận sau thuế BIDV đạt 5.645 tỉ đồng, giảm 3% so với cùng kì năm 2018. Trong đó, hoạt động kinh doanh ngoại hối ghi nhận khoản lãi 1.077 tỉ đồng, tăng 35%.

Hiện BIDV có thể đáp ứng nhu cầu mua bán với hơn 100 loại ngoại tệ khác nhau, cung cấp các giải pháp tài chính giúp khách hàng tiết kiệm chi phí, nâng cao hiệu quả sử dụng vốn và bảo hiểm rủi ro tỷ giá.

BIDV thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ (cả tiền mặt và chuyển khoản) với nhiều loại tiền của các quốc gia trên thế giới như: USD, Euro, bảng Anh (GBP), dollar Australia (AUD), dollar Hong Kong (KHD), yen Nhật (JPY), franc Thuỵ Sỹ (CHF), dollar Singapore (SGD), bath Thái Lan (THB).

Bảng Tỷ giá ngân hàng BIDV mới nhất ngày 17/1/2020

Ký hiệu ngoại tệ

Tên ngoại tệ

Mua tiền mặt và Séc

Mua chuyển khoản

Bán

USD

Dollar Mỹ

23,125

23,125

23,245

USD(1-2-5)

Dollar

22,908

-

-

USD(10-20)

Dollar

23,079

-

-

GBP

Bảng Anh

29,990

30,171

30,549

HKD

Dollar Hồng Kông

2,931

2,952

3,015

CHF

Franc Thụy Sỹ

23,673

23,816

24,275

JPY

Yên Nhật

205.55

206.79

212.29

THB

Baht Thái Lan

721.98

729.27

790.29

AUD

Dollar Australia

15,759

15,854

16,071

CAD

Dollar Canada

17,513

17,619

17,912

SGD

Dollar Singapore

17,014

17,116

17,371

SEK

Krone Thụy Điển

-

2,412

2,474

LAK

Kip Lào

-

2.4

2.86

DKK

Krone Đan Mạch

-

3,412

3,500

NOK

Krone Na Uy

-

2,575

2,642

CNY

Nhân Dân Tệ

-

3,330

3,416

RUB

Rub Nga

-

341

434

NZD

Dollar New Zealand

15,174

15,266

15,524

KRW

Won Hàn Quốc

17.97

19.86

20.69

EUR

Euro

25,654

25,723

26,411

TWD

Dollar Đài Loan

702.46

-

792.79

MYR

Ringgit Malaysia

5,356.38

-

5,837.9

Nguồn: BIDV

Ngoài ra, BIDV cũng thực hiện giao dịch với nhiều tiền tệ nước khác như Thụy Điển, Lào, Đan Mạch, Na Uy, Trung Quốc...nhưng chỉ thực hiện giao dịch bằng hình thức mua - bán qua chuyển khoản.

Văn Khương