Tổng hợp tỷ giá ngân hàng Vietcombank, BIDV ngày 2/12/2019 mới nhất

Cập nhật: 16:10 | 02/12/2019

TBCKVN - Vietcombank là một trong những ngân hàng đứng đầu trong hoạt động kinh doanh ngoại tệ. Ngân hàng chấp nhận mua - bán nhiều loại ngoại tệ khác nhau như USD, EUR, bảng Anh, yen Nhật,... BIDV là một trong những ngân hàng thực hiện giao dịch mua bán với nhiều loại ngoại tệ. Tỷ giá ngân hàng BIDV được cập nhật liên tục hàng ngày.

tong hop ty gia ngan hang vietcombank bidv ngay 2122019 moi nhat

Tổng hợp tỷ giá ngân hàng VietBank, ACB ngày 2/12/2019 mới nhất

tong hop ty gia ngan hang vietcombank bidv ngay 2122019 moi nhat

Tổng hợp tỷ giá 10 ngân hàng thương mại mới nhất ngày 2/12/2019

tong hop ty gia ngan hang vietcombank bidv ngay 2122019 moi nhat

Tổng hợp tỷ giá ngân hàng Techcombank, Agribank ngày 30/11/2019 mới nhất

Tỷ giá ngân hàng Vietcombank mới nhất ngày 2/12/2019

Với thế mạnh về chuyên doanh phục vụ kinh tế đối ngoại, Vietcombank được biết đến như một trong những ngân hàng có dịch vụ tài chính hàng đầu trong lĩnh vực thương mại quốc tế cũng như mảng dịch vụ kinh doanh ngoại tệ, công vụ phái sinh, dịch vụ thẻ, ngân hàng điện tử…

Hiện nay, Vietcombank thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ (cả tiền mặt và chuyển khoản) đối với 11 loại tiền tệ gồm: USD, Euro, bảng Anh (GBP), dollar Australia (AUD), dollar Canada (CAD), yen Nhật (JPY), franc Thuỵ Sỹ (CHF), dollar Singapore (SGD), Won Hàn Quốc (KRW), dollar HongKong (HKD) và Bath Thái Lan (THB).

tong hop ty gia ngan hang vietcombank bidv ngay 2122019 moi nhat
Ảnh minh họa

8 loại tiền tệ chỉ giao dịch qua mua - bán chuyển khoản gồm: Krone Đan Mạch (DKK), Rupee Ấn Độ (INR), Dinar Kuwaiti (KWD), Ringit Malaysian (MYR), Kroner Na Uy (NOK), Rup Nga (RUB), Rian Ả-Rập-Xê-Út (SAR) và Krona Thụy Điển (SEK).

Bảng Tỷ giá ngân hàng Vietcombank mới nhất ngày 2/12/2019 (Hội sở chính)

Tên ngoại tệ

Mã ngoại tệ

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán

AUST.DOLLAR

AUD

15.458,10

15.551,41

15.815,88

CANADIAN DOLLAR

CAD

17.151,75

17.307,52

17.601,85

SWISS FRANCE

CHF

22.809,24

22.970,03

23.360,66

DANISH KRONE

DKK

-

3.366,55

3.472,08

EURO

EUR

25.322,56

25.398,76

26.161,59

BRITISH POUND

GBP

29.591,14

29.799,74

30.065,03

HONGKONG DOLLAR

HKD

2.919,07

2.939,65

2.983,67

INDIAN RUPEE

INR

-

322,3

334,95

JAPANESE YEN

JPY

206,27

208,35

214,45

SOUTH KOREAN WON

KRW

18,22

19,18

20,71

KUWAITI DINAR

KWD

-

76.090,00

79.075,64

MALAYSIAN RINGGIT

MYR

-

5.515,28

5.586,68

NORWEGIAN KRONER

NOK

-

2.478,59

2.556,29

RUSSIAN RUBLE

RUB

-

359,71

400,82

SAUDI RIAL

SAR

-

6.166,50

6.408,46

SWEDISH KRONA

SEK

-

2.391,95

2.452,17

SINGAPORE DOLLAR

SGD

16.742,25

16.860,27

17.044,41

THAI BAHT

THB

752,18

752,18

783,55

US DOLLAR

USD

23.120,00

23.120,00

23.240,00

Nguồn: Website Vietcombank

Tỷ giá ngân hàng BIDV mới nhất ngày 2/12/2019

Hiện BIDV có thể đáp ứng nhu cầu mua bán với hơn 100 loại ngoại tệ khác nhau, cung cấp các giải pháp tài chính giúp khách hàng tiết kiệm chi phí, nâng cao hiệu quả sử dụng vốn và bảo hiểm rủi ro tỷ giá.

BIDV thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ (cả tiền mặt và chuyển khoản) với nhiều loại tiền của các quốc gia trên thế giới như: USD, Euro, bảng Anh (GBP), dollar Australia (AUD), dollar Hong Kong (KHD), yen Nhật (JPY), franc Thuỵ Sỹ (CHF), dollar Singapore (SGD), bath Thái Lan (THB).

Bảng Tỷ giá ngân hàng BIDV mới nhất ngày 2/12/2019

Tỷ giá

Ngoại tệ

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán

USD

23.140

23.140

23.260

GBP

29.750

29.930

30.323

KHD

2.912

2.932

2.995

CHF

22.885

23.023

23.396

JPY

206,02

207,26

212,77

THB

728,42

735,78

797,34

AUD

15.481

15.574

15.785

CAD

17.207

17.311

17.598

SGD

16.792

16.893

17.140

NZD

14.692

14.781

15.027

KRW

17,68

-

20,45

EUR

25.378

25.442

26.122

Nguồn: BIDV

Ngoài ra, BIDV cũng thực hiện giao dịch với nhiều tiền tệ nước khác như Thụy Điển, Lào, Đan Mạch, Na Uy, Trung Quốc...nhưng chỉ thực hiện giao dịch bằng hình thức mua - bán qua chuyển khoản.

Bảng tỷ giá Ngoại tệ khác

Ngoại tệ

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán

SEK

-

2.392

2.453

LAK

-

2,41

2,85

NOK

-

2.500

2.564

CNY

-

3.260

3.343

RUB

-

329

404

Nguồn: BIDV

Hoài Dương