Tổng hợp tỷ giá ngân hàng Techcombank, Sacombank ngày 9/10/2019 mới nhất

Cập nhật: 16:59 | 09/10/2019

TBCKVN - Techcombank cung cấp bảng tỷ giá hối đoái, tỷ giá bình quân liên ngân hàng được cập nhật liên tục theo giờ trong ngày. Tỷ giá ngân hàng Sacombank được cập nhật liên tục hàng ngày, thực hiện giao dịch mua bán với khá nhiều loại ngoại tệ của các nước trong khu vực và trên thế giới.

tong hop ty gia ngan hang techcombank sacombank ngay 9102019 moi nhat

Tổng hợp tỷ giá ngân hàng ACB, Eximbank ngày 9/10/2019 mới nhất

tong hop ty gia ngan hang techcombank sacombank ngay 9102019 moi nhat

Tổng hợp tỷ giá ngân hàng Agribank, BIDV ngày 9/10/2019 mới nhất

tong hop ty gia ngan hang techcombank sacombank ngay 9102019 moi nhat

Tổng hợp tỷ giá ngân hàng Vietcombank, VietinBank ngày 8/10/2019 mới nhất

Tỷ giá ngân hàng Techcombank mới nhất ngày 9/10/2019

Ngân hàng TMCP Kỹ thương Việt Nam (Techcombank) là một trong những ngân hàng thương mại cổ phần lớn ở Việt Nam, được thành lập năm 1993 với số vốn ban đầu 20 tỉ đồng.

Hết 6 tháng đầu năm 2019, nhờ cắt giảm hơn 77% chi phí dự phòng rủi ro, lợi nhuận sau thuế hợp nhất của Techcombank đạt 4.525 tỉ đồng, tăng 9%. Thu nhập bình quân tháng mỗi nhân viên đạt 33 triệu đồng, riêng tiền lương là 28 triệu đồng, tăng gần 22%.

Tính đến hết ngày 30/6, tổng tài sản Techcombank đạt 360.663 tỉ đồng, tăng 12,4% so với cuối năm trước. Trong đó, dư nợ cho vay khách hàng đạt 185.432 tỉ đồng, tăng 15,9%. Tiền gửi khách hàng tăng 9,4% ở mức 220.263 tỉ đồng.

Tổng số dư nợ xấu nội bảng tính đến hết quí II là gần 3.302 tỉ đồng, tăng 17,8% qua đó kéo tỉ lệ nợ xấu trên dư nợ cho vay khách hàng tăng từ 1,75% tại thời điểm cuối năm 2018 lên mức 1,78%.

Hiện Techcombank đang đáp ứng các nhu cầu mua bán ngoại tệ với tỷ giá cạnh tranh, thời gian thanh toán linh hoạt và quản lý rủi ro tỷ giá ngân hàng.

Ngân hàng này cũng cung cấp bảng tỷ giá hối đoái, tỷ giá bình quân liên ngân hàng được cập nhật liên tục theo giờ trong ngày.

Hiện Techcombank thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ (cả tiền mặt và chuyển khoản) với các loại tiền của các quốc gia trên thế giới bao gồm: USD, Euro, bảng Anh (GBP), dollar Australia (AUD), yen Nhật (JPY), franc Thụy Sỹ (CHF), dollar Singapore (SGD), bath Thái Lan (THB).

tong hop ty gia ngan hang techcombank sacombank ngay 9102019 moi nhat
Ảnh minh họa

Ngoài ra, Techcombank cũng thực hiện giao dịch với nhiều tiền tệ nước khác như Hồng Kông,Trung Quốc, Malaysia nhưng chỉ thực hiện giao dịch bằng hình thức mua - bán qua chuyển khoản.

Bảng Tỷ giá ngân hàng Techcombank mới nhất ngày 9/10/2019

Tỷ giá

Ngoại tệ

Mua tiền mặt/séc

Mua chuyển khoản

Bán

USD

23.131

23.151

23.271

JPY

213,46

214,69

220,69

AUD

15.233

15.461

15.963

CAD

17.038

17.235

17.736

GBP

27.871

28.167

28.769

CHF

22.970

23.186

23.688

SGD

16.514

16.665

17.066

EUR

25.046

25.339

26.041

CNY

-

3.193

3.323

HKD

-

2.828

3.028

THB

733

738

888

MYR

-

5.465

5.617

KRW

-

-

23,00

Nguồn: Techcombank

Tỷ giá ngân hàng Sacombank mới nhất ngày 9/10/2019

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank - Mã STB) là một trong những ngân hàng nằm trong Top 10 ngân hàng có tài sản lớn nhất trong hệ thống ngân hàng Việt Nam. Trong nhóm ngân hàng thương mại cổ phần, Sacombank là ngân hàng có tài sản lớn thứ hai chỉ sau Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB).

Tính đến ngày 31/7/2019, tổng tài sản của Sacombank đạt 444.196 tỉ đồng, huy động từ tổ chức kinh tế và dân cư đạt 403.164 tỉ đồng, cho vay đạt 280.555 tỉ đồng.

Sacombank đã từng là ngân hàng được nhắc đến nhiều với hoạt động tài trợ thương mại xuất nhập khẩu mạnh mẽ, ngang hàng với Eximbank trong nhiều năm. Mới đây, Sacombank cũng đã góp mặt trong danh sách 19 ngân hàng Việt lọt Top 500 ngân hàng lớn và mạnh nhất Châu Á - Thái Bình Dương.

Sacombank thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ (cả tiền mặt và chuyển khoản) với nhiều loại tiền của các quốc gia trên thế giới như: USD, Euro, bảng Anh (GBP), dollar Australia (AUD), dollar Canada (CAD), yen Nhật (JPY), franc Thuỵ Sỹ (CHF), dollar Singapore (SGD).

Bảng Tỷ giá ngân hàng Sacombank mới nhất ngày 9/10/2019

Bảng tỷ giá USD và Ngoại tệ G7

Ngoại tệ

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán chuyển khoản

Bán tiền mặt

USD

23.100

23.140

23.250

23.260

AUD

15.455

15.555

15.767

15.867

CAD

17.241

17.341

17.546

17.646

CHF

23.159

23.259

23.518

23.568

EUR

25.281

25.381

25.690

25.740

GBP

28.246

28.346

28.555

28.655

JPY

213,9

215,4

217,46

218,46

SGD

16.614

16.714

16.919

17.019

Nguồn: Sacombank

Ngoài ra, Sacombank cũng thực hiện giao dịch với nhiều tiền tệ nước khác như Thái Lan, Trung Quốc, Lào, Campuchia, Philippine,...nhưng gần như chỉ thực hiện giao dịch bằng hình thức mua - bán qua chuyển khoản. Riêng bath Thái có giao dịch bán bằng tiền mặt.

Bảng tỷ giá Ngoại tệ khác

Ngoại tệ

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán chuyển khoản

Bán tiền mặt

THB

-

738

823

828

LAK

-

2,4908

2,6289

-

KHR

-

5,5929

5,7804

-

HKD

-

2.868

3.078

-

NZD

-

14.455

14.862

-

SEK

-

2.304

2.552

-

CNY

-

3.183

3.354

-

KRW

-

18,9

20,5

-

NOK

-

2.547

2.699

-

TWD

-

721

816

-

PHP

-

440

469

-

MYR

-

5.426

5.902

-

DKK

-

3.334

3.604

-

Nguồn: Sacombank

Hoài Dương