Tổng hợp tỷ giá ngân hàng Sacombank, VIB ngày 21/11/2019 mới nhất

Cập nhật: 13:17 | 21/11/2019

TBCKVN - Tại ngân hàng VIB, nhiều loại ngoại tệ được giao dịch phổ biến hàng ngày như USD, EUR, bảng Anh, yen Nhật và đồng tiền của mốt số nước khác như Australia, Singapore, Hong kong, Thuỵ Sỹ, Na Uy, Canada,... Sacombank là ngân hàng có hoạt động giao dịch ngoại tệ diễn ra khá sôi động với nhiều loại tiền tệ khác nhau.

tong hop ty gia ngan hang sacombank vib ngay 21112019 moi nhat

Tổng hợp tỷ giá ngân hàng Sacombank, VIB ngày 20/11/2019 mới nhất

tong hop ty gia ngan hang sacombank vib ngay 21112019 moi nhat

Tổng hợp tỷ giá ngân hàng Techcombank, Agribank ngày 20/11/2019 mới nhất

tong hop ty gia ngan hang sacombank vib ngay 21112019 moi nhat

Tổng hợp tỷ giá ngân hàng VietBank, ACB ngày 20/11/2019 mới nhất

Tỷ giá ngân hàng VIB mới nhất ngày 21/11/2019

VIB thực hiện giao dịch mua - bán nhiều loại ngoại tệ khác nhau như: USD, EUR, bảng Anh, yen Nhật và đồng tiền của một số nước khác hay được sử dụng như Australia, Singapore, Hong kong, Thuỵ Sỹ, Na Uy, Canada,...

tong hop ty gia ngan hang sacombank vib ngay 21112019 moi nhat
Ảnh minh họa

Bảng Tỷ giá ngân hàng VIB mới nhất ngày 21/11/2019

Ngoại tệ

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Giá bán

USD

23.120,00

23.140,00

23.260,00

EUR

25.452,00

25.554,00

25.930,00

JPY

210,32

212,23

215,36

AUD

15.560,00

15.701,00

16.015,00

SGD

16.763,00

16.915,00

17.172,00

HKD

-

2.888,00

3.095,00

CHF

-

23.203,00

24.020,00

DKK

-

3.392,00

3.533,00

GBP

29.532,00

29.800,00

30.162,00

NOK

-

2.427,00

2.603,00

CAD

17.211,00

17.350,00

17.606,00

ZAR

-

1.542,00

1.591,00

Nguồn: VIB

Tỷ giá ngân hàng Sacombank mới nhất ngày 21/11/2019

Trong giao dịch ngoại hối, Sacombank thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ (cả tiền mặt và chuyển khoản) với nhiều loại tiền của các quốc gia trên thế giới như: USD, Euro, bảng Anh (GBP), dollar Australia (AUD), dollar Canada (CAD), yen Nhật (JPY), franc Thuỵ Sỹ (CHF), dollar Singapore (SGD).

Bảng Tỷ giá ngân hàng Sacombank mới nhất ngày 21/11/2019

Bảng tỷ giá USD và Ngoại tệ G7

Ngoại tệ

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán chuyển khoản

Bán tiền mặt

USD

23.097

23.137

23.247

23.257

AUD

15.560

15.660

15.865

15.965

CAD

17.226

17.326

17.527

17.627

CHF

23.222

23.322

23.574

23.624

EUR

25.493

25.593

25.900

25.950

GBP

29.784

29.884

30.087

30.187

JPY

211,4

212,9

214,95

215,95

SGD

16.823

16.923

17.129

17.229

Nguồn: Sacombank.

Bên cạnh những đồng tiền ngoại tệ lớn, phổ biến, Sacombank cũng thực hiện giao dịch với nhiều tiền tệ nước "hàng xóm" như Thái Lan, Trung Quốc, Lào, Campuchia, Philippine,... nhưng gần như chỉ thực hiện giao dịch bằng hình thức mua - bán qua chuyển khoản. Riêng bath Thái có giao dịch bán bằng tiền mặt.

Bảng tỷ giá Ngoại tệ khác

Ngoại tệ

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán chuyển khoản

Bán tiền mặt

THB

--

743

828

833

LAK

--

2,4798

2,6179

--

KHR

--

5,6748

5,7841

--

HKD

--

2.872

3.082

--

NZD

--

14.662

15.067

--

SEK

--

2.319

2.568

--

CNY

--

3.226

3.398

--

KRW

--

19,44

21,04

--

NOK

--

2.487

2.639

--

TWD

--

741

836

--

PHP

--

453

482

--

MYR

--

5.479

5.961

--

DKK

--

3.347

3.617

--

Nguồn: Sacombank.

Hoài Sơn