Tổng hợp tỷ giá ngân hàng Sacombank, VIB ngày 20/11/2019 mới nhất

Cập nhật: 12:16 | 20/11/2019

TBCKVN - Tại ngân hàng VIB, nhiều loại ngoại tệ được giao dịch phổ biến hàng ngày như USD, EUR, bảng Anh, yen Nhật và đồng tiền của mốt số nước khác như Australia, Singapore, Hong kong, Thuỵ Sỹ, Na Uy, Canada,... Sacombank là ngân hàng có hoạt động giao dịch ngoại tệ diễn ra khá sôi động với nhiều loại tiền tệ khác nhau.

tong hop ty gia ngan hang sacombank vib ngay 20112019 moi nhat

Tổng hợp tỷ giá ngân hàng Vietcombank, BIDV ngày 20/11/2019 mới nhất

tong hop ty gia ngan hang sacombank vib ngay 20112019 moi nhat

Tổng hợp tỷ giá ngân hàng VietinBank, Eximbank ngày 20/11/2019 mới nhất

tong hop ty gia ngan hang sacombank vib ngay 20112019 moi nhat

Tổng hợp tỷ giá ngân hàng Vietcombank, BIDV ngày 19/11/2019 mới nhất

Tỷ giá ngân hàng VIB mới nhất ngày 20/11/2019

VIB thực hiện giao dịch mua - bán nhiều loại ngoại tệ khác nhau như: USD, EUR, bảng Anh, yen Nhật và đồng tiền của một số nước khác hay được sử dụng như Australia, Singapore, Hong kong, Thuỵ Sỹ, Na Uy, Canada,...

tong hop ty gia ngan hang sacombank vib ngay 20112019 moi nhat
Ảnh minh họa

Bảng Tỷ giá ngân hàng VIB mới nhất ngày 20/11/2019

Ngoại tệ

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Giá bán

USD

23.125,00

23.145,00

23.265,00

EUR

25.422,00

25.524,00

25.900,00

JPY

210,37

212,28

215,42

AUD

15.482,00

15.623,00

15.935,00

SGD

16.758,00

16.910,00

17.167,00

HKD

-

2.888,00

3.095,00

CHF

-

23.217,00

24.037,00

DKK

-

3.391,00

3.532,00

GBP

29.598,00

29.867,00

30.229,00

NOK

-

2.432,00

2.608,00

CAD

17.288,00

17.427,00

17.684,00

ZAR

-

1.542,00

1.591,00

Nguồn: VIB

Tỷ giá ngân hàng Sacombank mới nhất ngày 20/11/2019

Trong giao dịch ngoại hối, Sacombank thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ (cả tiền mặt và chuyển khoản) với nhiều loại tiền của các quốc gia trên thế giới như: USD, Euro, bảng Anh (GBP), dollar Australia (AUD), dollar Canada (CAD), yen Nhật (JPY), franc Thuỵ Sỹ (CHF), dollar Singapore (SGD).

Bảng Tỷ giá ngân hàng Sacombank mới nhất ngày 20/11/2019

Bảng tỷ giá USD và Ngoại tệ G7

Ngoại tệ

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán chuyển khoản

Bán tiền mặt

USD

23.100

23.140

23.250

23.260

AUD

15.634

15.734

15.946

16.046

CAD

17.275

17.375

17.580

17.680

CHF

23.218

23.318

23.570

23.620

EUR

25.499

25.599

25.901

25.951

GBP

29.779

29.879

30.081

30.181

JPY

211,25

212,75

214,79

215,79

SGD

16.841

16.941

17.148

17.248

Nguồn: Sacombank.

Bên cạnh những đồng tiền ngoại tệ lớn, phổ biến, Sacombank cũng thực hiện giao dịch với nhiều tiền tệ nước "hàng xóm" như Thái Lan, Trung Quốc, Lào, Campuchia, Philippine,... nhưng gần như chỉ thực hiện giao dịch bằng hình thức mua - bán qua chuyển khoản. Riêng bath Thái có giao dịch bán bằng tiền mặt.

Bảng tỷ giá Ngoại tệ khác

Ngoại tệ

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán chuyển khoản

Bán tiền mặt

THB

-

743

828

833

LAK

-

2,4801

2,6182

-

KHR

-

5,5777

5,7834

-

HKD

-

2.872

3.082

-

NZD

-

14.718

15.127

-

SEK

-

2.319

2.568

-

CNY

-

3.231

3.402

-

KRW

-

19,44

21,05

-

NOK

-

2.488

2.639

-

TWD

-

741

836

-

PHP

-

453

482

-

MYR

-

5.480

5.962

-

DKK

-

3.347

3.617

-

Nguồn: Sacombank.

Hoài Dương