Tổng hợp tỷ giá ngân hàng Sacombank, BIDV ngày 14/10/2019 mới nhất

Cập nhật: 17:36 | 14/10/2019

TBCKVN – Sacombank, BIDV là một trong những ngân hàng thực hiện giao dịch mua bán với khá nhiều loại ngoại tệ của các nước trong khu vực và trên thế giới. Tỷ giá ngân hàng BIDV, Sacombank được cập nhật liên tục hàng ngày.

tong hop ty gia ngan hang sacombank bidv ngay 14102019 moi nhat

Tổng hợp tỷ giá ngân hàng VIB, ACB ngày 14/10/2019 mới nhất

tong hop ty gia ngan hang sacombank bidv ngay 14102019 moi nhat

Tổng hợp tỷ giá ngân hàng Agribank, VietBank ngày 14/10/2019 mới nhất

tong hop ty gia ngan hang sacombank bidv ngay 14102019 moi nhat

Tổng hợp tỷ giá ngân hàng Vietcombank, Eximbank ngày 14/10/2019 mới nhất

Tỷ giá ngân hàng Sacombank mới nhất ngày 14/10/2019

Ngân hàng TMCP Sài Gòn Thương Tín (Sacombank - Mã STB) là một trong những ngân hàng nằm trong Top 10 ngân hàng có tài sản lớn nhất trong hệ thống ngân hàng Việt Nam. Trong nhóm ngân hàng thương mại cổ phần, Sacombank là ngân hàng có tài sản lớn thứ hai chỉ sau Ngân hàng TMCP Sài Gòn (SCB).

Tính đến ngày 31/7/2019, tổng tài sản của Sacombank đạt 444.196 tỉ đồng, huy động từ tổ chức kinh tế và dân cư đạt 403.164 tỉ đồng, cho vay đạt 280.555 tỉ đồng.

tong hop ty gia ngan hang sacombank bidv ngay 14102019 moi nhat
Ảnh minh họa

Sacombank đã từng là ngân hàng được nhắc đến nhiều với hoạt động tài trợ thương mại xuất nhập khẩu mạnh mẽ, ngang hàng với Eximbank trong nhiều năm. Mới đây, Sacombank cũng đã góp mặt trong danh sách 19 ngân hàng Việt lọt Top 500 ngân hàng lớn và mạnh nhất Châu Á - Thái Bình Dương.

Sacombank thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ (cả tiền mặt và chuyển khoản) với nhiều loại tiền của các quốc gia trên thế giới như: USD, Euro, bảng Anh (GBP), dollar Australia (AUD), dollar Canada (CAD), yen Nhật (JPY), franc Thuỵ Sỹ (CHF), dollar Singapore (SGD).

Bảng Tỷ giá ngân hàng Sacombank mới nhất ngày 14/10/2019

Bảng tỷ giá USD và Ngoại tệ G7

Ngoại tệ

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán chuyển khoản

Bán tiền mặt

USD

23.100

23.140

23.250

23.260

AUD

15.532

15.632

15.837

15.937

CAD

17.360

17.460

17.666

17.766

CHF

23.044

23.144

23.401

23.451

EUR

25.373

25.473

25.783

25.833

GBP

29.030

29.130

29.339

29.439

JPY

211,6

213,1

215,12

216,12

SGD

16.716

16.816

17.018

17.118

Nguồn: Sacombank

Ngoài ra, Sacombank cũng thực hiện giao dịch với nhiều tiền tệ nước khác như Thái Lan, Trung Quốc, Lào, Campuchia, Philippine,...nhưng gần như chỉ thực hiện giao dịch bằng hình thức mua - bán qua chuyển khoản. Riêng bath Thái có giao dịch bán bằng tiền mặt.

Bảng tỷ giá Ngoại tệ khác

Ngoại tệ

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán chuyển khoản

Bán tiền mặt

THB

-

738

823

828

LAK

-

2,4908

2,6289

-

KHR

-

5,5681

5,7568

-

HKD

-

2.868

3.078

-

NZD

-

14.448

14.858

-

SEK

-

2.304

2.552

-

CNY

-

3.203

3.374

-

KRW

-

18,9

20,5

-

NOK

-

2.547

2.699

-

TWD

-

721

816

-

PHP

-

440

469

-

MYR

-

5.426

5.902

-

DKK

-

3.334

3.604

-

Nguồn: Sacombank

Tỷ giá ngân hàng BIDV mới nhất ngày 14/10/2019

Ngân hàng TMCP Đầu tư và Phát triển Việt Nam (BIDV - Mã: BID) là một trong bốn ngân hàng lớn của Việt Nam xét về tổng tài sản với thị phần lớn trong lĩnh vực cho vay và tiền gửi.

Tính đến ngày 30/6/2019, tổng tài sản của BIDV đạt hơn 1,4 triệu tỉ đồng, tăng 6,6% so với cuối năm 2018.

Tổng huy động vốn của BIDV tăng 7%, lên mức gần 1,06 triệu tỉ đồng, với tỉ trọng tiền gửi có kỳ hạn khoảng 85%. Tổng dư nợ cho vay khách hàng tăng trưởng 7,5%, đạt hơn 1,05 triệu tỉ đồng, trong đó 64% là nợ ngắn hạn.

Tổng lợi nhuận trước thuế hợp nhất của BIDV trong 6 tháng đầu năm 2019 đạt 4.772 tỉ đồng, trong đó lợi nhuận trước thuế trong quí II đạt hơn 2.251 tỉ đồng.

BIDV có thể đáp ứng nhu cầu mua bán với hơn 100 loại ngoại tệ khác nhau, cung cấp các giải pháp tài chính giúp khách hàng tiết kiệm chi phí, nâng cao hiệu quả sử dụng vốn và bảo hiểm rủi ro tỷ giá.

BIDV thực hiện giao dịch mua bán ngoại tệ (cả tiền mặt và chuyển khoản) với nhiều loại tiền của các quốc gia trên thế giới như: USD, Euro, bảng Anh (GBP), dollar Australia (AUD), dollar Hong Kong (KHD), yen Nhật (JPY), franc Thuỵ Sỹ (CHF), dollar Singapore (SGD), bath Thái Lan (THB).

Bảng Tỷ giá ngân hàng BIDV mới nhất ngày 14/10/2019

Tỷ giá

Ngoại tệ

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán

USD

23.140

23.140

23.260

GBP

28.619

28.792

29.171

KHD

2.907

2.927

2.990

CHF

22.937

23.076

23.450

JPY

208,88

211,14

215,75

THB

724,35

731,67

792,88

AUD

15.504

15.597

15.808

CAD

17.225

17.329

17.615

SGD

16.685

16.786

17.032

NZD

14.461

14.549

14.791

KRW

17,54

-

21,27

EUR

25.401

25.465

26.145

Nguồn: BIDV

 

Ngoài ra, BIDV cũng thực hiện giao dịch với nhiều tiền tệ nước khác như Thụy Điển, Lào, Đan Mạch, Na Uy, Trung Quốc...nhưng chỉ thực hiện giao dịch bằng hình thức mua - bán qua chuyển khoản.

Bảng tỷ giá Ngoại tệ khác

Ngoại tệ

Mua tiền mặt

Mua chuyển khoản

Bán

SEK

-

2.332

2.392

LAK

-

2,43

2,87

NOK

-

2.517

2.583

CNY

-

3.224

3.306

RUB

-

327

402

Nguồn: BIDV

Hoài Dương