index-widget

Tháng 9/2018, nên gửi tiết kiệm 1 năm ở ngân hàng nào?

Cập nhật: 20:00 | 11/09/2018

TBCKVN - Lãi suất tiết kiệm kỳ hạn 12 tháng tại các ngân hàng dao động trong khoảng từ 6,5% - 8%/năm. So sánh lãi suất ngân hàng này tại kỳ hạn này nhận thấy PVcombank đã nâng lãi suất ở kỳ hạn này và nằm trong Top dẫn đầu về lãi suất cùng với TPBank và Bản Việt.  

thang 92018 nen gui tiet kiem 1 nam o ngan hang nao
Ảnh minh họa

Theo biểu lãi suất công bố của 30 ngân hàng trong nước mới nhất đầu tháng 9, nhiều ngân hàng đã có bước điều chỉnh lãi suất ở một số kỳ hạn. Theo đó, mức lãi suất thấp nhất của kỳ hạn 1 năm đã được nâng từ 6,4%/năm lên 6,5%/năm.

So sánh lãi suất ngân hàng kỳ hạn 1 năm đối với hình thức gửi tiết kiệm thông thường lĩnh lãi cuối kỳ, mức lãi suất cao nhất là 8%/năm được áp dụng tại ba ngân hàng TPBank, Ngân hàng Bản Việt và gương mặt mới PVcomBank. Tiếp đó là VIB với lãi suất là 7,9%/năm; Ngân hàng Quốc dân (NCB), OCB ở mức 7,8%/năm; Ngân hàng Bắc Á là 7,7%/năm; VietBank là 7,6%/năm.

Có thể nhận thấy, ở kỳ hạn này các "ông lớn" như Agribank, BIDV, VietinBank không bị quá "lép vế" nằm ở nhóm cuối cùng với lãi suất huy động là 6,8% - 6,9%/năm. Vietcombank là ngân hàng có mức lãi suất thấp nhất là 6,5%/năm, đây cũng là mức lãi suất đối với số tiền gửi dưới 200 triệu đồng tại ngân hàng ACB.

Bảng so sánh lãi suất ngân hàng kỳ hạn 12 tháng mới nhất:

STT Ngân hàng Số tiền gửi Lãi suất kỳ hạn 12 tháng
1 TPBank - 8,00%
2 PVcomBank - 8,00%
3 Ngân hàng Bản Việt - 8,00%
4 VIB - 7,90%
5 Ngân hàng Quốc dân (NCB) - 7,80%
6 Ngân hàng OCB - 7,80%
7 Ngân hàng Bắc Á - 7,70%
8 VietBank - 7,60%
9 OceanBank - 7,50%
10 SCB - 7,50%
11 ABBank - 7,40%
12 TPBank - TK điện tử - 7,30%
13 Kienlongbank - 7,20%
14 MBBank - 7,20%
15 Ngân hàng Đông Á - 7,20%
16 SHB Từ 2 tỷ trở lên 7,10%
17 HDBank - 7,00%
18 SHB Dưới 2 tỷ 7,00%
19 Maritime Bank Từ 1 tỷ trở lên 7,00%
20 Ngân hàng Việt Á - 7,00%
21 BIDV - 6,90%
22 Sacombank - 6,90%
23 Agribank - 6,80%
24 VietinBank - 6,80%
25 Techcombank Từ 3 tỷ trở lên 6,80%
26 ACB Từ 10 tỷ trở lên 6,80%
27 VPBank Từ 5 tỷ trở lên 6,80%
28 Eximbank - 6,80%
29 SeABank - 6,80%
30 Maritime Bank Từ 50 trđ - dưới 1 tỷ 6,80%
31 Saigonbank - 6,80%
32 ACB Từ 5 tỷ - dưới 10 tỷ 6,75%
33 LienVietPostBank - 6,70%
34 Techcombank Từ 1 tỷ - dưới 3 tỷ 6,70%
35 ACB Từ 1 tỷ - dưới 5 tỷ 6,70%
36 VPBank Từ 500 trđ - dưới 5 tỷ 6,70%
37 Techcombank Dưới 1 tỷ 6,60%
38 ACB Từ 200 trđ - dưới 1 tỷ 6,60%
39 VPBank Dưới 500 trđ 6,60%
40 Maritime Bank Dưới 50 trđ 6,60%
41 Vietcombank - 6,50%
42 ACB Dưới 200 trđ 6,50%

Tổng hợp từ biểu lãi suất các ngân hàng tại ngày 7/9/2018.

Khổng Vũ